CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36

NHÀ TRƯỜNG THỰC HIỆN 04 LOẠI CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 36 CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Tài liệu đính kèm: Tải về

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.CẦN THƠ

           TRƯỜNG THPT TRUNG AN

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 -2019

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Điều kiện tuyển sinh

Tốt nghiệp THCS

Đủ điện kiện lến lớp

Đủ điều kiện lên lớp

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

 Chương trình giáo dục phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

 

  • Phối hợp giữa nhà trường và gia định trên cơ sở chia sẻ thông tin hai chiều, cùng chung tay giáo dục học sinh theo mục tiêu của nhà trường;
  • Học sinh phối vớ bạn, thầy giáo cùng nghiên cứu bài học, hợp tác, đoàn kết trong các hoạt động giáo dục; tự học, tự nghiên cứu nội dung bài học ở nhà.

 

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

  • Hoạt động trải nghiệm, hoạt động nghiên cứu khoa học , ngoại khóa, hướng nghiệp;
  • Hoạt động kỹ năng thông qua các hoạt động tập thể do Đoàn, Hội tổ chức; hoạt động kỹ năng giờ chào cờ……..

 

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

  • Năng lực: Tự học, tự nghiên; giao tiếp và hợp tác.
  • Phẩm chất: Yêu quên hương, chăm chir, trách nhiệm, trung thực, nhân ái.
  • Học tập: Hoàn thành chương trình lớp 10, được lến lớp 11.
  • Sức khỏa: Đạt sức khỏe quy định của học sinh THPT, đạt yêu cầu về giáo dục thể chất
  • Năng lực: Tự học, tự nghiên; giao tiếp và hợp tác.
  • Phẩm chất: Yêu quên hương, chăm chir, trách nhiệm, trung thực, nhân ái.
  • Học tập: Hoàn thành chương trình lớp 11, được lến lớp 12.

Sức khỏa: Đạt sức khỏe quy định của học sinh THPT, đạt yêu cầu về giáo dục thể chất

  •  Năng lực: Tự học, tự nghiên; giao tiếp và hợp tác.
  • Phẩm chất: Yêu quên hương, chăm chir, trách nhiệm, trung thực, nhân ái.
  • Học tập: Hoàn thành chương trình lớp 12, được thi THPT phổ thông Quốc gia, đỗ vào Đại học Cao đẳng hoặc học nghề.

Sức khỏa: Đạt sức khỏe quy định của học sinh THPT, đạt yêu cầu về giáo dục thể chất

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 Học tiếp lên 11

 Học tiếp lên 12

 Học Đại học, Cao đẳng hoặc học nghề

 

   

Cờ Đỏ, ngày 30  tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

LÊ VĂN DŨNG

 

                 
 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.CẦN THƠ

           TRƯỜNG THPT TRUNG AN

 

 
 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 10

Lớp 11

Lớp 12

I

Số hc sinh chia theo hạnh kiểm

1035 

 338

350 

 347

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

902

87,1% 

257

76% 

 309

88,3%

336 

96,8%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 121

11,7%

70 

20,7%

40

11,4%

 11

3,2%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

 12

1,2%

11 

3,2%

0,3%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

 0

II

Số hc sinh chia theo học lực

1035 

338 

 350

347 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

149

14,4%

41

12,1%

70

20%

38

10,9%

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

461

44,5%

93

27,5%

129

36,9%

239

68,9%

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

369

35,6%

163

48,2%

136

38,8%

70

20,2%

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

56

5,4%

41

12,1%

15

4,3%

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

 

 

 

 

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

979

94,6%

297

87,8%

335

95,7%

347

100%

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

149

14,4%

41

12,1%

70

20%

38

10,9%

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

461

44,5%

93

27,5%

129

36,8%

239

68,9%

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

56

5,4%

41

12,1%

15

4,3%

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

13

1,2%

6

1,8%

4

1,1%

3

0,8%

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

8

0,8%

2

0,6%

6

1,7%

 

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

4

0,3%

2

0,6%

2

0,6%

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi hc sinh giỏi

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 

 

 

 

2

Cấp tỉnh/thành phố

19

 

 

19

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

V

Số hc sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

347

 

 

347

VI

Số hc sinh được công nhận tốt nghiệp

 

 

 

 

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

343

 

 

343

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đng

(tỷ lệ so với tổng số)

69

 

 

69

VIII

Số hc sinh nam/số học sinh nữ

444/591

146/192

195/155

143/204

IX

Số hc sinh dân tộc thiểu số

 

 

 

 

 

  

Cờ Đỏ, ngày 30  tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

LÊ VĂN DŨNG

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.CẦN THƠ

           TRƯỜNG THPT TRUNG AN

 

 
 

 

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 -2019

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

29

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

29

1,5m2/hs

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 4

2,5 m2/hs

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 29 lớp/  29 phòng

1 lớp/ phòng

8

Bình quân học sinh/lớp

1041hs/  29 phòng 

36hs/lớp

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

14.350m2

13,7m2 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 6000m2

 5,8m2

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 48m2

1,3m2 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 96m2

2,6m2 

3

Diện tích thư viện (m2)

 96m2

 2,6m2 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 24m2

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 10

 36

 

Dùng cùng khối lớp

 

1.2

Khối lớp 11

 36

1.3

Khối lớp 12

 36

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

Thiết bị hiện có đủ để phục vụ dạy và học 

2.1

Khối lớp 10

 

 

2.2

Khối lớp 11

 

 

2.3

Khối lớp 12

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

 75

1041/ 75 bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

1/29 lớp

2

Cát xét

4/29 lớp 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

y chiếu OverHead/projector/vật th

 6

 6/29 lớp 

5

Thiết bị khác...

 

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 1

1/29 lớp

2

Cát xét

4/29 lớp 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 6

 6/29 lớp 

5

Thiết bị khác...

 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu ni trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 X

 

 

0,036m2/hs 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học ph thông có nhiu cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hp vệ sinh

 

XVI

Nguồn đin (lưới, phát đin riêng)

 X

 

XVII

Kết nối internet

 X

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

X

 

XIX

Tường rào xây

 

 

  

Cờ Đỏ, ngày 30  tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
 

 

 

LÊ VĂN DŨNG

 

             

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TP.CẦN THƠ

           TRƯỜNG THPT TRUNG AN

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học 2018 - 2019

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

72 

 0

13 

54 

 1

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 65

 

 12

55 

 

 

 

65

 

 

26 

41 

 

 

1

Toán

9

 

 3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

 

 1

 

 

 

 7

 

 

 

 

 

 

3

Hóa

 

 2

 

 

 

 6

 

 

 

 

 

 

4

Sinh

4

 

3

1

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

5

Sử

3

 

3

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

6

GDCD

2

 

2

 

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

7

Địa lý

4

 

1

 

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

8

Tin hoc

3

 

 

3

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

9

Văn

9

 

1

8

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

10

Tiếng Anh

8

 

1

7

 

 

 

8

 

 

 

 

 

 

11

Tiếng pháp

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

12

Công nghệ

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

4

 

 

4

 

 

 

4

 

 

 

 

 

 

14

GDQP

 

 

 2

 

 

 

 2

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 2

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 KN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

KN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

KN 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

Cờ Đỏ, ngày 30  tháng 8 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
 

LÊ VĂN DŨNG

 

                                     

 

Tác giả: BGH
Nguồn: cantho.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 177
Hôm qua : 171
Tháng 12 : 2.192
Năm 2019 : 38.825