CÔNG KHAI THEO THÔNG TƯ 21

BIỂU MẪU 04

                                     PHỤ LỤC KÈM THEO MẪU SỐ 3

 

 

 

 

                                    Từ tháng 01/ 01/2015 đến 30/06/2015

 

 

 

                                                             ( V/v công khai tài chính )

 

 

 

 

 

 

 

 

Mục

Tiểu mục

 Chỉ tiêu

NSNN Tự chủ

Học phí

Tổng cộng

6000

 

Tiền lương

1,565,385,203

0

1,565,385,203

 

6001

Lương ngạch bậc

1,496,980,357

0

1,496,980,357

 

6002

Lương tập sự

41,494,846

0

41,494,846

 

6003

lương Hợp đồng

26,910,000

0

26,910,000

6100

 

Phụ cấp lương

677,184,049

0

677,184,049

 

6101

Phụ cấp chức vụ

35,031,296

0

35,031,296

 

6106

Phụ cấp làm thêm giờ

37,066,756

0

37,066,756

 

6112

phụ cấp ưu đãi

461,228,603

0

461,228,603

 

6113

phụ cấp trách nhiệm

4,140,000

0

4,140,000

 

6115

Phụ cấp TN nghề

134,542,394

0

134,542,394

 

6116

Phụ cấp đặc biệt ngành

0

0

0

 

6123

phụ cấp đoàn đội

5,175,000

0

5,175,000

6200

 

Khen thưởng

0

3,670,000

3,670,000

 

6249

Khác

0

3,670,000

3,670,000

6250

 

Phúc lợi tập thể

45,600,000

1,240,000

46,840,000

 

6252

Trợ cấp khó khăn

45,600,000

0

45,600,000

 

6257

Tiền nước uống

0

40,000

40,000

 

6299

Các khoản khác

0

1,200,000

1,200,000

6300

 

Các khoản đóng góp

413,441,518

0

413,441,518

 

6301

BHXH

312,076,469

0

312,076,469

 

6302

BHYT

52,012,744

0

52,012,744

 

6303

KP CĐ

32,014,724

0

32,014,724

 

6304

BHTN

17,337,581

0

17,337,581

6400

 

Các khoản thanh toán khác

0

0

0

 

6404

Chi chênh lệch thu nhập thực tế so với lương

0

0

0

6500

 

Thanh toán DV công cộng

28,479,411

570,000

29,049,411

 

6501

Tiền điện

22,620,411

0

22,620,411

 

6502

Tiền nước

2,224,000

0

2,224,000

 

6503

Thanh toán nhiên liệu

50,000

130,000

180,000

 

6504

Thanh toán vệ sinh môi trường

3,585,000

440,000

4,025,000

6550

 

Vật tư văn phòng

14,405,000

1,525,000

15,930,000

 

6551

Văn phòng phẩm

14,300,000

0

14,300,000

 

6552

Mua sắm dụng cụ VP

0

0

0

 

6599

Vật tư văn phòng khác

105,000

1,525,000

1,630,000

6600

 

Thông tin tuyên truyền liên lạc

2,195,269

4,450,000

6,645,269

 

6601

Điện thoại

1,089,169

0

1,089,169

 

6606

Tuyên truyền

0

0

0

 

6612

Sách báo tạp chí thư viện

1,106,100

0

1,106,100

 

6613

Chi tuyên truyền GD pháp luật

0

580,000

580,000

 

6617

Internet

8,837,550

0

8,837,550

6700

 

Công tác phí

59,524,000

13,470,000

72,994,000

 

6701

Tàu xe

21,250,000

6,690,000

27,940,000

 

6702

Phụ cấp công tác

19,420,000

6,780,000

26,200,000

 

6703

Tiền thuê phòng ngủ

4,850,000

0

4,850,000

 

6704

Khoán công tác phí

14,004,000

0

14,004,000

6750

 

Chi phí thuê mướn

16,290,000

15,180,000

31,470,000

 

6751

Thuê phương tiện vận chuyển

12,670,000

0

12,670,000

 

6799

Chi phí thuê mướn

3,620,000

15,180,000

18,800,000

7000

 

Chi phí nghiệp vụ chuyên môn

29,101,000

11,708,000

40,809,000

 

7001

Mua hàng hóa vật tư

0

0

0

 

7002

Trang TB kỹ thuật

0

0

0

 

7003

in ấn phô tô

48,000

0

48,000

 

7004

Đồng phục trang phục

7,426,000

0

7,426,000

 

7006

Sách tài liệu …

335,000

0

335,000

 

7049

Chi phí khác

21,292,000

11,708,000

33,000,000

6900

 

Sửa chữa tài sản

2,360,000

17,480,000

19,840,000

 

6907

Nhà cửa

0

0

0

 

6908

Thiết bị PCCC

0

0

0

 

6912

Thiết bị tin học

0

13,400,000

0

 

6913

Máy Photocoppy

0

0

0

 

6916

Máy bơm nước

2,360,000

0

0

 

6917

bảo trì phần mềm

0

0

0

 

6918

Công trình văn hoá, công viên thể thao

0

0

0

 

6921

Đường điện cấp thoát nước

0

0

0

 

6949

các tài sản khác

0

4,080,000

4,080,000

9000

 

Mua đầu tư tài sản

0

0

0

 

9003

Mua phần mềm máy tính

0

0

0

7750

 

Các khoản chi khác

18,359,000

8,717,000

27,076,000

 

7756

Chi các khoản phí lệ phí của đơn vị dự toán

7,500,000

720,000

8,220,000

 

7758

Chi hỗ trợ khác

10,859,000

10,056,000

20,915,000

 

7761

Chi tiếp khách

0

900,000

900,000

7950

 

Chi lập quỹ của đơn vị thực hiện khoán chi

29,840,201

0

29,840,201

 

7952

Chi lập quỹ phúc lợi

0

0

0

 

7953

Chi lập quỹ khen thưởng

0

0

0

 

7954

Chi lập quỹ phát triển sự nghiệp

0

0

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           Lập bảng

Ngày  15  tháng 09   năm 2015

 

 

 

 

Thủ trưởng đơn vị

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGUYỄN QUỐC TUẤN

         NGUYỄN VĂN MỚM

 

Tác giả: Trần Thanh Trường
Nguồn: cantho.edu.vn
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 19
Hôm qua : 149
Tháng 09 : 3.493
Năm 2020 : 38.355